Thứ Năm, 5 tháng 2, 2015

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BƯU ĐIỆN

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ BƯU ĐIỆN

郵便局[ゆうびんきょく]:Bưu điện
ポスト : hòm thư
葉書 (はがき):bưu thiếp
切手 (きって): tem thư
目方 (めかた): trọng lượng
秤  (はかり): cái cân
手紙 (てがみ): bức thư
封筒 (ふうとう): phong bì
荷物 (にもつ): hành lý
Tác giả bài viết: trung tâm tiếng nhật Hawaii

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét